Bài giảng tiếng anh 7 unit 1

tinycollege.edu.vn.toàn nước xin gửi tới quý thầy cô bài xích giảngUnit 1 lớp 7 Bachồng to schoolcủa mônTiếng Anh 7. Bài giảng gồm phần tóm tắt triết lý thuộc hệ thống thắc mắc trắc nghiệm được biên soạn bsát hại với nội dung công tác SGK, góp cho các thầy gia sư dễ dãi và thuận tiện hơn trong câu hỏi hỗ trợ hầu hết kiến thức trung tâm của bài mang lại học sinh.

Bạn đang xem: Bài giảng tiếng anh 7 unit 1


*

GIÁO ÁN TIẾNG ANH 7

UNIT 1: BACK TO SCHOOL

SECTION A, B

PERIOD

OBJECTIVE

LANGUAGE CONTENTS

TECHNIQUES

1

(A1, A2)

- Greeting people, introducing oneself

- Developing reading skill.

* Grammar:

- Structures used in greeting

- Comparative; a lot of/ still/ many

* Vocabulary:

- Words relating to greeting and introduction.

- Role play

- Questions và answer

- Silent reading

2

(A3, A4)

- Greeting people of different ages.

- Practicing listening & speaking.

* Grammar:

- Expression of greetings (formal-informal)

- So am I (review)

*Vocabulary:

- Words relating lớn greetings

- Role play

- Listening & completing dialogue.

3

A5, A6

- Developing listening skill

- consolidating structures

* Grammar

- I’m …

- So am I …

- She has …

- Many/ a lot of/ lots of

- Big-bigger

- Listening and ordering and pictures.

4

B1, B2

- Talking and asking about onmix & the others.

- Developing speaking, listening and writing skills.

* Grammar:

- The present simple tense

- WH- questions with WHAT? WHO? WHERE?

- (Review)

- Role play

5

B4, B5, B6

- Asking and talking about transportation và distances.

- Developing speaking, listening and writing skill.

Xem thêm: Cuộc Khai Thác Thuộc Địa Lần Thứ Nhất Của Thực Dân Pháp, Trắc Nghiệm Sử 11 Hk2 Bài 22

* Grammar:

- How far is it from … khổng lồ …?

* Vocabulary:

- Words relating transportation và distances.

- Role play

- Question and answers.

UNIT 1: BACK TO SCHOOL

SECTION A: FRIENDS

PERIOD 1 ( A1, A2 )

I. OBJECTIVE:

- Greeting people, introducing one & others (review)

- Developing readings

II. LANGUAGE CONTENS:

* Grammar:

- Structures used in greeting - Comparatives

- A lot of - Still/ many (new)

* Vocabulary:

- Words relating khổng lồ greeting và introdution.

III. TECHNIQUES:

- Role play - Questions – answers - Silent reading

IV. TEACHING AIDS:

Pictures, cassette recorder + tape

V. PROCEDURES:

1. Greeting và checking attendance

2. The previous lesson

- Give the greetings

- Grammar : khổng lồ be – to have

3. The new lesson:

Section

Steps

Techniques và contents

Drawing experience

A1

Warm up

* Brainstorming

Now tell me what you say to your friends when you first meet after the summer holidays.

- Hello

- Hi

- Nice lớn see you again

- Nice to meet you

Presention

* Questions – Answers:

- Asking students lớn look at pictures và listen to lớn the dialogue between Ba, Nga and Nam, Hoa once or twice.

- Explaining vocabulary:

“Nice khổng lồ see you again”

“Nice to meet you, too”

Practice

*Students listen and repeat after the tape

* Pair work (practicing the dialogue in pairs và answering the questions, page 11)

* Students listen and repeat after the tape

* Pair work (practicing the dialogue in pairs answering the questions, page 11)

* Correcting mistakes.

* Some pairs perform in front of class

A2

Pre-reading

* Eliciting the topic: using pictures khổng lồ illustrate

From?

Staying with?

Hoa A lot of friends?

Old school, new school?

Happy/ unhappy? Why?

* Teaching new words: still, many.

While-reading

* Students read the text (silently)

* Asking some students khổng lồ read the text the text (aloud)

* Students read the text again and answer the questions in pairs.

* Students compare their answers in pairs

Post-reading

* Teacher gives correct answers

* Teacher asks students khổng lồ write the answers in their notebooks.

Consolidation

Structure

* Reviewing how to lớn greet people

* Explaining uses: Her new school is bigger than her old school.

Xem thêm: Chiêm Ngưỡng Những Chú Mèo Xinh Nhất Thế Giới Bạn Sẽ Không Tin Vào Mắt Mình

* à (be + adj – er + than)

Follow – up activity

* Pair work (making similar conversations in those in A1)

4. Homework:

- Do A1, 2 pages 3, 4 (workbook)

- Prepare A3, 4 pages 12, 13

Trên đó là ngôn từ trích dẫn tự giáo án Tiếng Anh Unit 1 Lớp 7 Baông chồng lớn school. Để coi không thiếu thốn giáo án mời quý thầy cô singin trang web tinycollege.edu.vn và download về laptop.

Trong khi, mời quý thầy cô tìm hiểu thêm một vài bài xích giảng tương quan cho giáo án:


Chuyên mục: Kiến thức thú vị