Capable đi với giới từ nào

     

Capable đi với giới từ gì gì trong tiếng Anh? Kèm bài tập và đáp án. “Capable” đi với giới từ gì trong Tiếng Anh chắc chắn là câu hỏi chung của rất nhiều người. Để hiểu hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng “Capable” trong Tiếng Anh như thế nào, hãy cùng tinycollege.edu.vn tìm hiểu chi tiết ngay trong bài viết dưới đây.

Bạn đang xem: Capable đi với giới từ nào


*
Capable đi với giới từ gì trong tiếng Anh Kèm bài tập và đáp án
She’s a very capable woman/worker/judge. Cô ấy là một người phụ nữ / công nhân / thẩm phán rất có năng lực.

Giải nghĩa

Trong Tiếng Anh, “capable” đóng vai trò là tính từ, khi ta muốn ám chỉ ai đó có năng lực hoặc khả năng cần thiết cho cái gì, công việc gì.

Tính từ

Có tài, có năng lực giỏia very capable doctormột bác sĩ rất giỏiCó thể, có khả năng, dám, cả ganshow your teacher what you are capable ofhãy chứng tỏ cho thầy giáo biết anh có khả năng đến mức nàothe situation is capable of improvementtình hình có khả năng cải thiện được

Ex: He is perfectly capable of running his business.

(Ông ấy hoàn toàn có khả năng quản lý công việc làm ăn của mình).

Tính từ này cũng đóng vai thuộc ngữ, đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.

Ex: She is certainly a very capable woman. 

(Bà ta chắc chắn là một người phụ nữ có năng lực).

Xem thêm: Cảm Nghĩ Về Cô Bé Bán Diêm, Cảm Nhận Về Truyện Cô Bé Bán Diêm Của An Đéc Xen


2. Capable + gì Trong Tiếng Anh?

“capable” được sử dụng rất phổ biến trong khi nói và viết. Vậy sau capable cộng gì?

capable + of


capable of something ) ( capable of doing something ) có năng lực hoặc khả năng cần thiết cho cái gì

capable + Noun

capable là tính từ. Sau nó có thể là danh từ để bổ nghĩa cho danh từ ấy.

She’s a very capable woman/worker/judge. Cô ấy là một người phụ nữ / công nhân / thẩm phán rất có năng lực.


being dealt with by the person mentioned: được xử lý bởi người được đề cập:Tôi sẽ đi xa vào tuần tới, vì vậy tôi sẽ để mọi thứ cho bạn xử lý.

4. Một số từ đồng nghĩa với capable

able , accomplished , adapted , adept , adequate , apt , au fait , clever , competent , dynamite , efficient , experienced , fireball , fitted , gifted , good , green thumb , has what it takes , having know-how , having the goods , having the right stuff , intelligent , knowing the ropes , knowing the score , like a one-man band , like a pistol , masterly , old hand * , old-timer * , on the ball * , proficient , proper , qualified , skillful , suited , talented , there , up * , up to it , up to snuff , up to speed , veteran , skilled , can , consummate , effective , expert , fit , licensed , potential , responsible , sciential , susceptible , up to , virtuosic

5. Một số từ trái nghĩa với capable

impotent , incapable , incompetent , inept , unable , unskilled , unskillful


1 `able’: If someone is able to do something, they can do it either because of their knowledge or skill, or because it is possible.
Nếu ai đó có thể làm điều gì đó, họ có thể làm điều đó vì kiến ​​thức hoặc kỹ năng của họ, hoặc vì nó có thể.
He wondered if he would be able to climb over the fence. Anh tự hỏi liệu mình có thể trèo qua hàng rào không.

Chuyên mục: Kiến thức thú vị